Thương tiếng Pháp là gì?
"thương" trong tiếng Pháp là quotient (danh từ), aimer (ngoại động từ).
quotient Danh từ · giống đực
/kɔ.sjɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thương số, thương.
- Quotient assimilateur (sinh vật học) thương số đồng hóa
- Quotient respiratoire (sinh vật học) thương số hô hấp
aimer Ngoại động từ
/ɛ.me/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Yêu, thương.
- Aimer ses enfants thương con
- Aimer qqn de tout son cœur yêu ai bằng cả tấm lòng của mình
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "thương" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Thương tiếng Pháp là gì?
"thương" trong tiếng Pháp là quotient (danh từ), aimer (ngoại động từ).