Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 67
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 67/83
- trỗ bông
- trộ
- trộm
- trộn
- trộn lẫn
- trộn tiếng
- trời
- trời mưa
- trời rét
- trời ơi
- trở chiều
- trở chua
- trở lại
- trở lại là
- trở lại với
- trở ngại
- trở nên
- trở thành
- trở vào
- trở về
- trở về với
- trở xuống
- trợ
- trợ cấp
- trợ giúp
- trợ lực
- trợ tế
- trợ từ
- trợ động từ
- trụ
- trụ băng
- trụ sinh
- trụ sở
- trục
- trục khuỷu
- trục xuất
- trụi
- trứng
- trứng chấy
- trứng cá
- trứng cá tẩm muối
- trứng dái
- trứng rận
- trứng tráng
- trừ
- trừ ra
- trừng phạt
- trừng trị
- trừu tượng
- trữ
- trữ hàng hóa
- trữ tình
- trực cảm
- trực giác
- trực khuẩn
- trực thăng
- trực tiếp
- trực tràng
- tu sĩ
- tu sĩ hầu lễ
- tu sửa
- tu từ học
- tu viện
- tu viện trưởng
- tua cuốn
- tuanơvit
- tung bụi lên
- tung hứng
- tung độ
- tuy nhiên
- tuy thế
- tuy vậy
- tuyên bố
- tuyên bố vô tội
- tuyên ngôn
- tuyên thánh
- tuyên thệ
- tuyên truyền
- tuyên án
- tuyên úy
- tuyến
- tuyến cận giáp
- tuyến tiền liệt
- tuyến yên
- tuyến đường
- tuyến ức
- tuyết
- tuyết lở
- tuyển
- tuyển cử
- tuyển dụng
- tuyển lựa
- tuyển quân
- tuyệt
- tuyệt cú mèo
- tuyệt diệu
- tuyệt vọng
- tuyệt vời
- tuyệt đẹp
- tuyệt đối
- tuân lời
- tuân theo
- tuần
- tuần báo
- tuần duyên
- tuần dương hạm
- tuần hoàn
- tuần lễ
- tuần lộc
- tuần san
- tuẫn đạo
- tuồn cho
- tuồn vào
- tuổi
- tuổi dậy thì
- tuổi già
- tuổi teen
- tuổi thanh niên
- tuổi thiếu niên
- tuổi thành niên
- tuổi thơ
- tuổi thơ ấu
- tuổi thọ
- tuổi thọ cao
- tuổi trưởng thành
- tuổi trẻ
- tuổi tác
- tuổi xuân
- tuộc vít
- tuỳ tiện
- tuỳ viên
- tv
- tà giáo
- tà vẹt
- tài
- tài ba
- tài chính
- tài chính cacten
- tài giỏi
- tài khoản
- tài liệu
- tài nguyên
- tài năng
- tài phiệt
- tài phán
- tài sáng tạo
- tài sản
- tài sản nợ
- tài trợ
- tài tình
- tài tử
- tài vụ
- tài xế
- tài điêu luyện
- tàn
- tàn bạo
- tàn dư
- tàn nhẫn
- tàn phá
- tàn sát
- tàn tật
- tàn ác
- tàng hình
- tàu
- tàu bay
- tàu chở dầu
- tàu chở hàng
- tàu du lịch
- tàu hoả
- tàu hỏa
- tàu khu trục
- tàu lượn
- tàu lượn siêu tốc
- tàu lửa
- tàu ngầm
- tàu ngựa
- tàu phá băng
- tàu sân bay
- tàu thuỷ
- tàu thuỷ hơi nước
- tàu tuần dương
- tàu tuần tra
- tàu vũ trụ
- tàu điện
- tàu điện ngầm
- tá
- tá tràng
- tác chiến
- tác giả
- tác giả cổ điển
- tác giả truyền thuyết
- tác nhân kích thích
- tác phẩm
- tác động
- tác động trở lại
- tách
- tách biệt
- tách ra
- tách ra xa
- tách riêng