Trứng tráng tiếng Pháp là gì?
"trứng tráng" trong tiếng Pháp là omelette (danh từ).
omelette Danh từ · giống cái
/ɔm.lɛt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trứng tráng.
- attention à l'omelette (thân mật) khéo làm vỡ trứng
- on ne fait pas d'omelette sans casser les œufs có hy sinh mới có thành công
Câu hỏi thường gặp
Trứng tráng tiếng Pháp là gì?
"trứng tráng" trong tiếng Pháp là omelette (danh từ).