Tàu tuần tra tiếng Pháp là gì?
"tàu tuần tra" trong tiếng Pháp là croiseur (danh từ).
croiseur Danh từ · giống đực
/kʁwa.zœʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu tuần tra, tuần dương hạm.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tàu tuần tra" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tàu tuần tra tiếng Pháp là gì?
"tàu tuần tra" trong tiếng Pháp là croiseur (danh từ).