Tài phiệt tiếng Pháp là gì?
"tài phiệt" trong tiếng Pháp là ploutocrate (danh từ).
ploutocrate Danh từ · giống đực
/plu.tɔ.kʁat/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tên đầu sỏ tài chính.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tài phiệt" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tài phiệt tiếng Pháp là gì?
"tài phiệt" trong tiếng Pháp là ploutocrate (danh từ).