Tàu du lịch tiếng Pháp là gì?
"tàu du lịch" trong tiếng Pháp là navire de croisière (danh từ).
navire de croisière Danh từ · giống đực
/na.viʁ də kʁwa.zjɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu du lịch
Xem đầy đủ từ "navire de croisière": giống, cách chia, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Tàu du lịch tiếng Pháp là gì?
"tàu du lịch" trong tiếng Pháp là navire de croisière (danh từ).