navire de croisière
navire de croisière nghĩa là tàu du lịch.
Nghĩa của navire de croisière
Danh từ · giống đực
- Tàu du lịch
Dạng từ của navire de croisière
Đi với mạo từ: un navire de croisière · le navire de croisière
| Số nhiều | navires de croisière |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với navire de croisière
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ cruise ship
Câu hỏi thường gặp
navire de croisière nghĩa là gì?
navire de croisière (danh từ) nghĩa là tàu du lịch.
navire de croisière phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của navire de croisière (giọng Pháp chuẩn): /na.viʁ də kʁwa.zjɛʁ/.
navire de croisière là giống đực hay giống cái?
navire de croisière là danh từ giống đực (dùng với un, le).