navire-citerne
danh từ giống đực (m)
/na.viʁ.si.tɛʁn/ giọng máy của trình duyệt
navire-citerne nghĩa là tàu chở dầu.
Nghĩa của navire-citerne
Danh từ · giống đực
- Tàu chở dầu.
Dạng từ của navire-citerne
Đi với mạo từ: un navire-citerne · le navire-citerne
| Số nhiều | navires-citerne |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với navire-citerne
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ tanker (vessel)
Câu hỏi thường gặp
navire-citerne nghĩa là gì?
navire-citerne (danh từ) nghĩa là tàu chở dầu.
navire-citerne phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của navire-citerne (giọng Pháp chuẩn): /na.viʁ.si.tɛʁn/.
navire-citerne là giống đực hay giống cái?
navire-citerne là danh từ giống đực (dùng với un, le).