Trừ tiếng Pháp là gì?
"trừ" trong tiếng Pháp là moins (giới từ), excepté (giới từ), excepter (ngoại động từ).
moins Giới từ
/mwɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trừ.
- Quinze moins huit égale sept mười lăm trừ tám còn bảy
excepté Giới từ
/ɛk.sɛp.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trừ.
- Excepté les vieillards trừ những người già
excepter Ngoại động từ
/ɛk.sɛp.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trừ, trừ ra.
soustraire Ngoại động từ
/sus.tʁɛʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trừ.
- Soustraire 20 de 80 80 trừ đi 20
sauf Giới từ
/sof/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trừ.
- « Quelles garnitures veux-tu sur la pizza ? » « Tout sauf des anchois. » "Bạn muốn làm lớp mặt của pizza bằng gì?" "Bất cứ thứ gì trừ cá trồng."
- «Que voulez-vous sur votre pizza ?» «Tout sauf des anchois.» "Bạn muốn làm lớp mặt của pizza bằng gì?" "Bất cứ thứ gì trừ cá trồng."
hormis Giới từ
/ɔʁ.mi/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trừ ra, không kể.
à part Giới từ
/a paʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trừ.
- La démocratie est la pire forme de gouvernement, mis à part toutes les autres que l'on a essayées. Trong tất cả các loại hình chính phủ, dân chủ là tệ nhất, trừ mọi chính phủ mà đã tồn tại từ xưa đến giờ.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trừ" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trừ tiếng Pháp là gì?
"trừ" trong tiếng Pháp là moins (giới từ), excepté (giới từ), excepter (ngoại động từ).