Trời tiếng Pháp là gì?
"trời" trong tiếng Pháp là dieu (danh từ), ciel (danh từ).
dieu Danh từ · giống đực
/djø/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chúa, Chúa Trời, Thượng đế, trời.
- Certains peuples anciens considéraient le soleil comme leur Dieu. Một vài người cổ đại coi mặt trời là thần thánh.
- Au commencement, Dieu créa les cieux et la terre. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
ciel Danh từ · giống đực
/sjɛl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trời.
- Pourquoi le ciel est bleu ? Tại sao bầu trời có màu xanh da trời?
- Au commencement, Dieu créa le ciel et la terre. Ban đầu Ðức Chúa Trời dựng nên trời đất.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trời" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Trời tiếng Pháp là gì?
"trời" trong tiếng Pháp là dieu (danh từ), ciel (danh từ).