Tài liệu tiếng Pháp là gì?
"tài liệu" trong tiếng Pháp là document (danh từ).
document Danh từ · giống đực
/dɔ.ky.mɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Văn kiện, tài liệu, tư liệu.
- « À qui sont ces documents ? » « Ils sont à Michaël. » "Những tài liệu này của ai?" "Của Michael."
- Nous devons reprendre ce document avant que Tom ne le montre à n’importe qui. Chúng ta phải lấy lại tài liệu đó trước khi Tom đưa nó cho bất cứ ai.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tài liệu" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tài liệu tiếng Pháp là gì?
"tài liệu" trong tiếng Pháp là document (danh từ).