Trứng cá tiếng Pháp là gì?
"trứng cá" trong tiếng Pháp là frai (danh từ), acné (danh từ).
frai Danh từ · giống đực
/fʁɛ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trứng cá, trứng ếch (đã thụ tinh).
acné Danh từ · giống cái
/ak.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mụn trứng cá.
- Acné juvénile mụn trứng cá ở lứa tuổi dậy thì
Câu hỏi thường gặp
Trứng cá tiếng Pháp là gì?
"trứng cá" trong tiếng Pháp là frai (danh từ), acné (danh từ).