Tuy thế tiếng Pháp là gì?
"tuy thế" trong tiếng Pháp là or (liên từ), pourtant (phó từ), cependant (phó từ).
or Liên từ
/ɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy.
pourtant Phó từ
/puʁ.tɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thế mà, thế nhưng, mà.
- Cette histoire est surprenante, elle est pourtant vraie chuyện đó rất kỳ dị, thế nhưng có thực
- Je vous l'ai dit pourtant tôi đã nói với anh mà
cependant Phó từ
/sə.pɑ̃.dɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuy nhiên, thế nhưng.
néanmoins Phó từ
/ne.ɑ̃.mwɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuy vậy, dù sao.
toutefois Phó từ
/tu.tə.fwa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Song, song le, tuy nhiên.
- Je lui parlerai, à condition toutefois qu'il veuille m'entendre tôi sẽ nói với ông ta, tuy nhiên với điều kiện là ông ấy muốn nghe tôi
nonobstant Phó từ
/nɔ.nɔp.stɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuy nhiên, song le.
- ce nonobstant (từ cũ, nghĩa cũ) mặc dầu thế
- nonobstant que (từ cũ, nghĩa cũ) tuy rằng
Câu hỏi thường gặp
Tuy thế tiếng Pháp là gì?
"tuy thế" trong tiếng Pháp là or (liên từ), pourtant (phó từ), cependant (phó từ).