Tàu thuỷ tiếng Pháp là gì?
"tàu thuỷ" trong tiếng Pháp là bateau (danh từ), vaisseau (danh từ), navire (danh từ).
bateau Danh từ · giống đực
/ba.to/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu, thuyền.
- Bateau de commerce tàu buôn
- Bateau à voiles tàu buồm
vaisseau Danh từ · giống đực
/vɛ.so/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu.
- Vaisseau de guerre chiến hạm
- Vaisseau cosmique spoutnik tàu vệ tinh vũ trụ
navire Danh từ · giống đực
/na.viʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tàu (thủy).
- Navire de commerce tàu buôn
- Navire de guerre tàu chiến
Câu hỏi thường gặp
Tàu thuỷ tiếng Pháp là gì?
"tàu thuỷ" trong tiếng Pháp là bateau (danh từ), vaisseau (danh từ), navire (danh từ).