Tài chính tiếng Pháp là gì?
"tài chính" trong tiếng Pháp là finance (danh từ).
finance Danh từ · giống cái
/fi.nɑ̃s/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài chính.
- Ministère des Finances bộ Tài chính
- Entrer dans la finance bước vào nghề tài chính
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tài chính" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tài chính tiếng Pháp là gì?
"tài chính" trong tiếng Pháp là finance (danh từ).