semi-fini
danh từ giống đực (m)
/sə.mi.fi.ni/ giọng máy của trình duyệt
semi-fini nghĩa là tài chính.
Nghĩa của semi-fini
Danh từ · giống đực
- Kinh tế Tài chính; công nghiệp bán thành phẩm.
Tính từ
- Xem (danh từ giống đực).
Dạng từ của semi-fini
Đi với mạo từ: un semi-fini · le semi-fini
| Số nhiều | semi-finis |
| Giống cái | semi-finie |
| Giống cái số nhiều | semi-finies |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ semifinished
Câu hỏi thường gặp
semi-fini nghĩa là gì?
semi-fini (danh từ, tính từ) nghĩa là tài chính.
semi-fini phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của semi-fini (giọng Pháp chuẩn): /sə.mi.fi.ni/.
semi-fini là giống đực hay giống cái?
semi-fini là danh từ giống đực (dùng với un, le).