semi-conducteur
danh từ giống đực (m)
/sə.mi.kɔ̃.dyk.tœʁ/ giọng máy của trình duyệt
semi-conducteur nghĩa là chất bán dẫn, bán dẫn.
Nghĩa của semi-conducteur
Danh từ · giống đực
- Chất bán dẫn.
Tính từ
- Bán dẫn.
Dạng từ của semi-conducteur
Đi với mạo từ: un semi-conducteur · le semi-conducteur
Câu hỏi thường gặp
semi-conducteur nghĩa là gì?
semi-conducteur (danh từ, tính từ) nghĩa là chất bán dẫn, bán dẫn.
semi-conducteur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của semi-conducteur (giọng Pháp chuẩn): /sə.mi.kɔ̃.dyk.tœʁ/.
semi-conducteur là giống đực hay giống cái?
semi-conducteur là danh từ giống đực (dùng với un, le).