Tv tiếng Pháp là gì?
"tv" trong tiếng Pháp là télévision (danh từ).
télévision Danh từ · giống cái
/te.le.vi.zjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Truyền hình, tv, ti vi.
- Il a allumé la télévision. Anh ấy bật TV lên.
- Elle passe trop de temps à regarder la télévision. Cô ấy dành qua nhiều thời gian xem TV.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tv" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tv tiếng Pháp là gì?
"tv" trong tiếng Pháp là télévision (danh từ).