Trộn tiếng Pháp là gì?
"trộn" trong tiếng Pháp là mêler (ngoại động từ), allier (ngoại động từ), mélanger (ngoại động từ).
mêler Ngoại động từ
/mɛ.le/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trộn, trộn lẫn, pha trộn.
- Mêler de l'eau avec du vin trộn nước với rượu
- Mêler les cartes trộn bài
allier Ngoại động từ
/a.lje/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Pha, trộn (để chế hợp kim).
- Allier l'or avec l'argent pha vàng với bạc
mélanger Ngoại động từ
/me.lɑ̃.ʒe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trộn lẫn, pha trộn, hỗn hợp.
- Mélanger des couleurs pha trộn màu
remuer Ngoại động từ
/ʁə.mɥe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Xới khuấy đảo xáo trộn.
- Remuer la terre đảo đất, xới đất
- Remuer la pâte khuấy bột
touiller Ngoại động từ
/tu.je/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Quấy trộn.
- Touiller la fécule quấy bột
- Touller la salade trộn xà lách
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "trộn" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- brasserNgoại động từ · Nhào, trộn
- incorporerNgoại động từ · Trộn
- mêléTính từ · Trộn, trộn; pha trộn; lẫn
- mixtionnerNgoại động từ · Pha trộn, trộn
- battre
- gâcherNgoại động từ · Trộn, nhào (vừa, thạch cao...)
- corroyerNgoại động từ · Nhào, trộn
- incorporationDanh từ · Sự trộn
- brassageDanh từ · Sự nhào, sự trộn
- touillageDanh từ · Sự trộn, sự quấy
- gâchageDanh từ · Sự trộn (vữa...)
- mixtionDanh từ · Sự pha trộn, sự trộn
Câu hỏi thường gặp
Trộn tiếng Pháp là gì?
"trộn" trong tiếng Pháp là mêler (ngoại động từ), allier (ngoại động từ), mélanger (ngoại động từ).