incorporation
incorporation nghĩa là sự trộn, sự cho vào, sự đưa vào.
Nghĩa của incorporation
Danh từ · giống cái
- Sự trộn.
- Incorporation de jaunes d'œufs dans du sucresự trộn lòng đỏ trứng vào đường
- Sự cho vào, sự đưa vào, sự sáp nhập.
- Quân sự Sự phiên chế.
- Tôn giáo Sự thu nhận vào địa phận.
- Ngôn ngữ học Sự hỗn nhập.
Dạng từ của incorporation
Đi với mạo từ: une incorporation · l'incorporation
| Số nhiều | incorporations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với incorporation
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ incorporation; entry into the military; entry into service
Câu hỏi thường gặp
incorporation nghĩa là gì?
incorporation (danh từ) nghĩa là sự trộn, sự cho vào, sự đưa vào.
incorporation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của incorporation (giọng Pháp chuẩn): /ɛ̃.kɔʁ.pɔ.ʁa.sjɔ̃/.
incorporation là giống đực hay giống cái?
incorporation là danh từ giống cái (dùng với une, la).