gâchage
danh từ giống đực (m)
/ɡa.ʃaʒ/ giọng máy của trình duyệt
gâchage nghĩa là sự trộn, sự lãng phí.
Nghĩa của gâchage
Danh từ · giống đực
- Xây dựng Sự trộn (vữa...).
- Nghĩa bóng Sự lãng phí.
- Gâchage de tempssự lãng phí thì giờ
Dạng từ của gâchage
Đi với mạo từ: un gâchage · le gâchage
Câu hỏi thường gặp
gâchage nghĩa là gì?
gâchage (danh từ) nghĩa là sự trộn, sự lãng phí.
gâchage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của gâchage (giọng Pháp chuẩn): /ɡa.ʃaʒ/.
gâchage là giống đực hay giống cái?
gâchage là danh từ giống đực (dùng với un, le).