brassage
danh từ giống đực (m)
/bʁa.saʒ/ giọng máy của trình duyệt
brassage nghĩa là sự nhào, sự trộn.
Nghĩa của brassage
Danh từ · giống đực
- Sự nhào, sự trộn.
- Sự gây hèm rượu bia.
- Hàng hải Sự hướng (sào căng buồm) cho đúng chiều.
Dạng từ của brassage
Đi với mạo từ: un brassage · le brassage
| Số nhiều | brassages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ brewing of beer; intermingling of different peoples, cultures and ideas
Câu hỏi thường gặp
brassage nghĩa là gì?
brassage (danh từ) nghĩa là sự nhào, sự trộn.
brassage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của brassage (giọng Pháp chuẩn): /bʁa.saʒ/.
brassage là giống đực hay giống cái?
brassage là danh từ giống đực (dùng với un, le).