TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

corroyer

/kɔ.ʁwa.je/ giọng máy của trình duyệt

corroyer nghĩa là gia công da, hàn rèn.

Nghĩa của corroyer

Ngoại động từ

  1. Gia công da (thuộc).
  2. Hàn rèn (kim loại).
  3. Bào phác (gỗ).
  4. Trát nền (mảng, rãnh).
  5. Nhào, trộn.
    • Corroyer du mortiernhào vữa

Chia động từ corroyer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: corroyéHiện tại phân từ: corroyant

Hiện tại présent

  • je corroie
  • tu corroies
  • il/elle corroie
  • nous corroyons
  • vous corroyez
  • ils/elles corroient

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai corroyé
  • tu as corroyé
  • il/elle a corroyé
  • nous avons corroyé
  • vous avez corroyé
  • ils/elles ont corroyé

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je corroyais
  • tu corroyais
  • il/elle corroyait
  • nous corroyions
  • vous corroyiez
  • ils/elles corroyaient

Tương lai đơn futur simple

  • je corroierai
  • tu corroieras
  • il/elle corroiera
  • nous corroierons
  • vous corroierez
  • ils/elles corroieront

Điều kiện conditionnel présent

  • je corroierais
  • tu corroierais
  • il/elle corroierait
  • nous corroierions
  • vous corroieriez
  • ils/elles corroieraient

Giả định subjonctif présent

  • que je corroie
  • que tu corroies
  • qu'il/elle corroie
  • que nous corroyions
  • que vous corroyiez
  • qu'ils/elles corroient

Quá khứ đơn passé simple

  • je corroyai
  • tu corroyas
  • il/elle corroya
  • nous corroyâmes
  • vous corroyâtes
  • ils/elles corroyèrent

Mệnh lệnh impératif

  • corroie (tu)
  • corroyons (nous)
  • corroyez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Họ từ của corroyer

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to curry, to prepare leather hides by making them more supple after tanning, giving them the last finish for the various usages which they may serve; to knead, mix with water; to weld, solder; to trim, to rough-hew the corner of a piece of wood before dressing it

Câu hỏi thường gặp

corroyer nghĩa là gì?

corroyer (ngoại động từ) nghĩa là gia công da, hàn rèn.

corroyer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corroyer (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ʁwa.je/.

Chia động từ corroyer ở thì hiện tại thế nào?

je corroie, tu corroies, il/elle corroie, nous corroyons, vous corroyez, ils/elles corroient.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.