corroyage
danh từ giống đực (m)
giọng máy của trình duyệt
corroyage nghĩa là sự gia công da, sự hàn rèn.
Nghĩa của corroyage
Danh từ · giống đực
- Sự gia công da (thuộc).
- Sự hàn rèn.
- Sự bào phác (gỗ).
Dạng từ của corroyage
Đi với mạo từ: un corroyage · le corroyage
| Số nhiều | corroyages |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ currying (of leather etc)
Câu hỏi thường gặp
corroyage nghĩa là gì?
corroyage (danh từ) nghĩa là sự gia công da, sự hàn rèn.
corroyage là giống đực hay giống cái?
corroyage là danh từ giống đực (dùng với un, le).