corroyeur
danh từ giống đực (m)
/kɔ.ʁwa.jœʁ/ giọng máy của trình duyệt
corroyeur nghĩa là thợ gia công da.
Nghĩa của corroyeur
Danh từ · giống đực
- Thợ gia công da (thuộc).
Dạng từ của corroyeur
Đi với mạo từ: un corroyeur · le corroyeur
| Số nhiều | corroyeurs |
| Giống cái | corroyeuse |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ currier
Câu hỏi thường gặp
corroyeur nghĩa là gì?
corroyeur (danh từ) nghĩa là thợ gia công da.
corroyeur phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corroyeur (giọng Pháp chuẩn): /kɔ.ʁwa.jœʁ/.
corroyeur là giống đực hay giống cái?
corroyeur là danh từ giống đực (dùng với un, le).