Trứng tiếng Pháp là gì?
"trứng" trong tiếng Pháp là ovule (danh từ), œuf (danh từ).
ovule Danh từ · giống đực
/ɔ.vyl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Thuốc trứng (để đặt vào âm hộ).
œuf Danh từ · giống đực
/œf/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Trứng.
- Les tortues pondent des œufs. Rùa đẻ trứng.
- Les œufs sont encore chauds. Trứng vẫn còn nóng.
Câu hỏi thường gặp
Trứng tiếng Pháp là gì?
"trứng" trong tiếng Pháp là ovule (danh từ), œuf (danh từ).