Tuy vậy tiếng Pháp là gì?
"tuy vậy" trong tiếng Pháp là néanmoins (phó từ), or (liên từ), cependant (phó từ).
néanmoins Phó từ
/ne.ɑ̃.mwɛ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuy vậy, dù sao.
or Liên từ
/ɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy.
cependant Phó từ
/sə.pɑ̃.dɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuy nhiên, thế nhưng.
toutefois Phó từ
/tu.tə.fwa/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Song, song le, tuy nhiên.
- Je lui parlerai, à condition toutefois qu'il veuille m'entendre tôi sẽ nói với ông ta, tuy nhiên với điều kiện là ông ấy muốn nghe tôi
nonobstant Phó từ
/nɔ.nɔp.stɑ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tuy nhiên, song le.
- ce nonobstant (từ cũ, nghĩa cũ) mặc dầu thế
- nonobstant que (từ cũ, nghĩa cũ) tuy rằng
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tuy vậy" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tuy vậy tiếng Pháp là gì?
"tuy vậy" trong tiếng Pháp là néanmoins (phó từ), or (liên từ), cependant (phó từ).