Tuyển lựa tiếng Pháp là gì?
"tuyển lựa" trong tiếng Pháp là recruter (ngoại động từ), sélectionner (ngoại động từ).
recruter Ngoại động từ
/ʁə.kʁy.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Mộ tuyển, tuyển lựa.
- Recruter une armée tuyển một đội quân
sélectionner Ngoại động từ
/se.lɛk.sjɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lựa chọn, chọn lọc chọn, tuyển lựa.
- Sélectionner des graines à semer chọn hạt giống đem gieo
- Sélectionner des athlètes pour un championnat tuyển lựa vận động viên điền kinh dự giải
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "tuyển lựa" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Tuyển lựa tiếng Pháp là gì?
"tuyển lựa" trong tiếng Pháp là recruter (ngoại động từ), sélectionner (ngoại động từ).