Tài điêu luyện tiếng Pháp là gì?
"tài điêu luyện" trong tiếng Pháp là virtuosité (danh từ).
virtuosité Danh từ · giống cái
/viʁ.tɥɔ.zi.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Tài điêu luyện, kỳ tài.
- La virtuosité exige des années d'exercice quotidien depuis l'enfance. Tài điêu luyện đòi hỏi nhiều năm thực hành hằng ngày từ thuở ấu thơ.
- Virtuosité d'un pianiste tài điêu luyện của một người chơi pianô
Câu hỏi thường gặp
Tài điêu luyện tiếng Pháp là gì?
"tài điêu luyện" trong tiếng Pháp là virtuosité (danh từ).