virtuosité
virtuosité nghĩa là tài điêu luyện, kỳ tài.
Nghĩa của virtuosité
Danh từ · giống cái
- Tài điêu luyện, kỳ tài.
- Virtuosité d'un pianistetài điêu luyện của một người chơi pianô
Dạng từ của virtuosité
Đi với mạo từ: une virtuosité · la virtuosité
| Số nhiều | virtuosités |
Câu ví dụ với virtuosité
- La virtuosité exige des années d'exercice quotidien depuis l'enfance. Tài điêu luyện đòi hỏi nhiều năm thực hành hằng ngày từ thuở ấu thơ.Tatoeba #1675385
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ virtuosity
Câu hỏi thường gặp
virtuosité nghĩa là gì?
virtuosité (danh từ) nghĩa là tài điêu luyện, kỳ tài.
virtuosité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của virtuosité (giọng Pháp chuẩn): /viʁ.tɥɔ.zi.te/.
virtuosité là giống đực hay giống cái?
virtuosité là danh từ giống cái (dùng với une, la).