Từ tiếng Việt sang tiếng Pháp: "… tiếng Pháp là gì" — trang 51
Mỗi từ tiếng Việt một trang: các cách nói tương ứng trong tiếng Pháp xếp theo độ phổ biến, kèm phiên âm và ví dụ.
Danh sách — trang 51/83
- suất phản chiếu
- suất phần trăm
- suối
- suối nước
- suốt
- suốt đồng hoa
- suỵt
- sà lan
- sàn
- sàn ván
- sào
- sào sạo
- sách
- sách giáo khoa
- sách hướng dẫn
- sách học vấn
- sách khải huyền
- sách kính
- sách mỏng
- sách sáng thế
- sách vỡ lòng
- sáng
- sáng chói
- sáng chế
- sáng dạ
- sáng lên
- sáng lập
- sáng ngời
- sáng rực
- sáng suốt
- sáng sủa
- sáng thế kí
- sáng thế ký
- sáng tác
- sáng tạo
- sánh kịp
- sánh suốt
- sáo
- sáo ngữ
- sáp
- sáp nhập
- sáp ong
- sát
- sát thủ
- sát vào
- sáu
- sáu mươi
- sáu tháng
- sâm banh
- sâm cầm
- sân
- sân bay
- sân khấu
- sân sau
- sân thượng
- sân trường
- sân vận động
- sân đấu
- sâu
- sâu bướm
- sâu bọ
- sâu bọ hút
- sâu kín
- sâu róm
- sâu sắc
- sâu tai
- séc
- sét
- sên
- sình lầy
- sít
- sò
- sòng bạc
- sóc
- sóc vọng
- sói
- sóng
- sóng thần
- sóng xung kích
- sô-cô-la
- sôcôla
- sôi
- sôi lên
- sôi động
- sông
- sông băng
- sông đào
- sùi bọt
- sùi bọt mép
- sùng bái
- sùng đạo
- sùng đạo vờ
- súc
- súc gỗ
- súc gỗ đưa xẻ
- súc sắc
- súng
- súng lớn
- súng lục
- súng lục ổ quay
- súng máy
- súng ngắn
- súng ngắn tự động
- súng sáu
- súng trường
- súng đại bác
- súp lơ
- sút
- săn
- săn bắn
- săn sóc
- sĩ quan
- sĩ quan hành chính
- sĩ tốt
- sơ bộ
- sơ cấp
- sơ mi
- sơ đẳng
- sơ đồ
- sơn
- sơn dương
- sơn lại
- sơn từng lớp mỏng
- sư
- sư tử
- sư đoàn
- sưng
- sưng lên
- sưng phổi
- sưng vù
- sưu tầm
- sưu tập
- sương dày đặc
- sương giá
- sương muối
- sương mù
- sướng
- sườn
- sườn mái
- sượt qua
- sạch
- sạch bong
- sạch sẽ
- sả
- sản phẩm
- sản vật
- sản xuất
- sản xuất nhiều
- sấm
- sấu
- sấy
- sầu não
- sẩy chân
- sẩy thai
- sẫm
- sẫm màu thêm
- sẫm ra
- sắc
- sắc bén
- sắc lệnh
- sắc mặt
- sắc thái
- sắc tố
- sắc tộc
- sắp
- sắp chữ
- sắp thành hàng
- sắp tới
- sắp xảy ra
- sắp xếp
- sắp đặt
- sắt
- sắt cũ
- sắt từ
- sắt vụn
- sẵn lòng
- sẵn sàng
- sẹo
- sếp
- sếu
- sỉ nhục
- sọ
- sọc
- sọt rác
- số
- số ba
- số bị chia
- số cao nhất
- số dân
- số dôi
- số dư
- số gấp ba
- số gấp đôi
- số học
- số không
- số liệu
- số lượng
- số mạng
- số mệnh
- số nguyên