Sáp nhập tiếng Pháp là gì?
"sáp nhập" trong tiếng Pháp là intégrer (ngoại động từ).
intégrer Ngoại động từ
/ɛ̃.te.ɡʁe/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Gộp vào, sáp nhập.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sáp nhập" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- intégrationnisteTính từ · Sáp nhập
- rattacherNgoại động từ · Sáp nhập
- incorporerNgoại động từ · Cho vào, sáp nhập
- annexerNgoại động từ · Sáp nhập; thôn tính
- intégrationDanh từ · Sự gộp vào, sự sáp nhập (cho một viên chức)
- incorporationDanh từ · Sự cho vào, sự đưa vào, sự sáp nhập
- accessionDanh từ · Sự sáp nhập
- annexionDanh từ · Sự sáp nhập; sự thôn tính
- rattachementDanh từ · Sự sáp nhập
- craseDanh từ · Sự sáp nhập
Câu hỏi thường gặp
Sáp nhập tiếng Pháp là gì?
"sáp nhập" trong tiếng Pháp là intégrer (ngoại động từ).