annexion
danh từ giống cái (f)
/a.nɛk.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
annexion nghĩa là sự sáp nhập, sự thôn tính.
Nghĩa của annexion
Danh từ · giống cái
- Sự sáp nhập; sự thôn tính.
- L'annexion de la Savoie à la Francesự sáp nhập Savoie vào nước Pháp
Dạng từ của annexion
Đi với mạo từ: une annexion · l'annexion
| Số nhiều | annexions |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với annexion
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ annexation
Câu hỏi thường gặp
annexion nghĩa là gì?
annexion (danh từ) nghĩa là sự sáp nhập, sự thôn tính.
annexion phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của annexion (giọng Pháp chuẩn): /a.nɛk.sjɔ̃/.
annexion là giống đực hay giống cái?
annexion là danh từ giống cái (dùng với une, la).