Sắt cũ tiếng Pháp là gì?
"sắt cũ" trong tiếng Pháp là ferraille (danh từ).
ferraille Danh từ · giống cái
/fɛ.ʁaj/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sắt cũ, sắt vụn.
- Marchand de ferraille người buôn sắt vụn
Câu hỏi thường gặp
Sắt cũ tiếng Pháp là gì?
"sắt cũ" trong tiếng Pháp là ferraille (danh từ).