Sùng bái tiếng Pháp là gì?
"sùng bái" trong tiếng Pháp là vénération (danh từ), dévotion (danh từ).
vénération Danh từ · giống cái
/ve.ne.ʁa.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Lòng tôn sùng, lòng sùng bái.
- Vénération des fidèles lòng sùng bái của các tín đồ
dévotion Danh từ · giống cái
/de.vɔ.sjɔ̃/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự lễ bái.
- Faire ses dévotions lễ bái
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sùng bái" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sùng bái tiếng Pháp là gì?
"sùng bái" trong tiếng Pháp là vénération (danh từ), dévotion (danh từ).