TuDien.NgonNguPhap.comTừ điển Pháp – Việt · Việt – Pháp

vénérer

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
/ve.ne.ʁe/ giọng máy của trình duyệt

vénérer nghĩa là tôn kính, tôn sùng, sùng bái.

Nghĩa của vénérer

Ngoại động từ

  1. Tôn kính.
    • Vénérer un bienfaiteurtôn kính một ân nhân
  2. Tôn sùng, sùng bái.
    • Vénérer un sainttôn sùng một vị thánh

Chia động từ vénérer

Trợ động từ: avoirQuá khứ phân từ: vénéréHiện tại phân từ: vénérant

Hiện tại présent

  • je vénère
  • tu vénères
  • il/elle vénère
  • nous vénérons
  • vous vénérez
  • ils/elles vénèrent

Quá khứ kép passé composé

  • j'ai vénéré
  • tu as vénéré
  • il/elle a vénéré
  • nous avons vénéré
  • vous avez vénéré
  • ils/elles ont vénéré

Quá khứ chưa hoàn thành imparfait

  • je vénérais
  • tu vénérais
  • il/elle vénérait
  • nous vénérions
  • vous vénériez
  • ils/elles vénéraient

Tương lai đơn futur simple

  • je vénèrerai
  • tu vénèreras
  • il/elle vénèrera
  • nous vénèrerons
  • vous vénèrerez
  • ils/elles vénèreront

Điều kiện conditionnel présent

  • je vénèrerais
  • tu vénèrerais
  • il/elle vénèrerait
  • nous vénèrerions
  • vous vénèreriez
  • ils/elles vénèreraient

Giả định subjonctif présent

  • que je vénère
  • que tu vénères
  • qu'il/elle vénère
  • que nous vénérions
  • que vous vénériez
  • qu'ils/elles vénèrent

Quá khứ đơn passé simple

  • je vénérai
  • tu vénéras
  • il/elle vénéra
  • nous vénérâmes
  • vous vénérâtes
  • ils/elles vénérèrent

Mệnh lệnh impératif

  • vénère (tu)
  • vénérons (nous)
  • vénérez (vous)

Bảng chia lấy từ English Wiktionary (qua kaikki.org). Quá khứ kép ghép từ trợ động từ và quá khứ phân từ.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với vénérer

Trái nghĩa

Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)

Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.

  • Động từ to worship, venerate, revere

Câu hỏi thường gặp

vénérer nghĩa là gì?

vénérer (ngoại động từ) nghĩa là tôn kính, tôn sùng, sùng bái.

vénérer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của vénérer (giọng Pháp chuẩn): /ve.ne.ʁe/.

Chia động từ vénérer ở thì hiện tại thế nào?

je vénère, tu vénères, il/elle vénère, nous vénérons, vous vénérez, ils/elles vénèrent.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Pháp–Việt) và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Lexique 4 — New, Pallier, Schalchli, Bourgin, Gimenes (CC BY-SA 4.0) cho tần suất và cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.