Sơ đồ tiếng Pháp là gì?
"sơ đồ" trong tiếng Pháp là schéma (danh từ).
schéma Danh từ · giống đực
/ʃe.ma/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sơ đồ.
- Schéma de la coupe transversale d'une racine sơ đồ mặt cắt ngang rễ
- Schéma du foncitonnement d'un système électoral sơ đồ hoạt động của một hệ thống bầu cử
Câu hỏi thường gặp
Sơ đồ tiếng Pháp là gì?
"sơ đồ" trong tiếng Pháp là schéma (danh từ).