Sóc tiếng Pháp là gì?
"sóc" trong tiếng Pháp là écureuil (danh từ).
écureuil Danh từ · giống đực
/e.ky.ʁœj/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con sóc.
- Les écureuils enterrent les noix. Sóc chôn quả hạch.
- Les écureuils mangent des glands. Sóc ăn hạt sồi.
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sóc" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
Câu hỏi thường gặp
Sóc tiếng Pháp là gì?
"sóc" trong tiếng Pháp là écureuil (danh từ).