Sóng tiếng Pháp là gì?
"sóng" trong tiếng Pháp là vague (danh từ), flot (danh từ), onde (danh từ).
vague Danh từ · giống cái
/vaɡ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sóng, làn sóng.
flot Danh từ · giống đực
/flo/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sóng, làn sóng.
- Flots de la mer sóng biển
- Flot révolutionnaire làn sóng cách mạng
onde Danh từ · giống cái
/ɔ̃d/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sóng, làn sóng.
- Les ondes de la mer (văn học) làn sóng biển
- Ondes courtes làn sóng ngắn (rađiô)
Câu hỏi thường gặp
Sóng tiếng Pháp là gì?
"sóng" trong tiếng Pháp là vague (danh từ), flot (danh từ), onde (danh từ).