Sân bay tiếng Pháp là gì?
"sân bay" trong tiếng Pháp là aérodrome (danh từ), aéroport (danh từ), aérogare (danh từ).
aérodrome Danh từ · giống đực
/a.e.ʁɔ.dʁom/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sân bay.
- Aérodrome de campagne sân bay dã chiến
- Aérodrome de départ sân bay xuất phát
aéroport Danh từ · giống đực
/a.e.ʁɔ.pɔʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sân bay, phi trường.
- Tom m'a demandé d'aller chercher Mary à l'aéroport. Tom đã yêu cầu tôi đón Mary ở sân bay.
- J'appellerai dès que je serai à l'aéroport. Tôi sẽ gọi bạn ngay khi đến sân bay.
aérogare Danh từ · giống cái
/a.e.ʁo.ɡaʁ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Nhà khách sân bay.
Câu hỏi thường gặp
Sân bay tiếng Pháp là gì?
"sân bay" trong tiếng Pháp là aérodrome (danh từ), aéroport (danh từ), aérogare (danh từ).