aéroport
aéroport nghĩa là phi cảng.
Nghĩa của aéroport
Danh từ · giống đực
- Phi cảng.
Dạng từ của aéroport
Đi với mạo từ: un aéroport · l'aéroport
| Số nhiều | aéroports |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aéroport
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với aéroport
- Tout à fait par chance, je rencontrai mon vieil ami à l'aéroport. Hầu như tình cờ, tôi gặp bạn cũ của tôi tại sân bay.Tatoeba #334840
- D'où partent les bus d'aéroport ? Xe buýt sân bay khởi hành từ đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #338339
- Il va vous conduire à l'aéroport. Anh ta sẽ chở bạn ra sân bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3258467
- À quelle distance est l'aéroport ? Sân bay cách đây bao xa? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #431720
- D'où partent les bus pour l'aéroport ? Xe buýt sân bay khởi hành từ đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #591777
- D'où partent les bus de l'aéroport ? Xe buýt sân bay khởi hành từ đâu? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #591782
- J'appellerai dès que je serai à l'aéroport. Tôi sẽ gọi bạn ngay khi đến sân bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #886541
- Tom m'a demandé d'aller chercher Mary à l'aéroport. Tom đã yêu cầu tôi đón Mary ở sân bay. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #1206099
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ airport (place, company managing such a place)
Câu hỏi thường gặp
aéroport nghĩa là gì?
aéroport (danh từ) nghĩa là phi cảng.
aéroport phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aéroport (giọng Pháp chuẩn): /a.e.ʁɔ.pɔʁ/.
aéroport là giống đực hay giống cái?
aéroport là danh từ giống đực (dùng với un, le).