Sưu tầm tiếng Pháp là gì?
"sưu tầm" trong tiếng Pháp là collectionner (ngoại động từ).
collectionner Ngoại động từ
/kɔ.lɛk.sjɔ.ne/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sưu tập.
- Tom collectionne les timbres. Tom sưu tầm tem.
- Collectionner des timbres sưu tập tem
Xem đầy đủ từ "collectionner": giống, cách chia, thành ngữ →
Câu hỏi thường gặp
Sưu tầm tiếng Pháp là gì?
"sưu tầm" trong tiếng Pháp là collectionner (ngoại động từ).