Săn tiếng Pháp là gì?
"săn" trong tiếng Pháp là chasser (ngoại động từ), chasse (danh từ).
chasser Ngoại động từ
/ʃa.se/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Săn.
- Les chiens de chasse ont suivi la piste du renard. Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo.
- Le chien de chasse se dirigeait vers les bois. Con chó săn đã đi ra phía khu rừng.
chasse Danh từ · giống cái
/ʃas/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sự săn, cuộc đi săn.
- Les chiens de chasse ont suivi la piste du renard. Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo.
- Le chien de chasse se dirigeait vers les bois. Con chó săn đã đi ra phía khu rừng.
Câu hỏi thường gặp
Săn tiếng Pháp là gì?
"săn" trong tiếng Pháp là chasser (ngoại động từ), chasse (danh từ).