chasse
chasse nghĩa là sự săn, cuộc đi săn, sự truy đuổi, truy lùng.
Nghĩa của chasse
Danh từ · giống cái
- Sự săn, cuộc đi săn. (biên soạn)
- Sự truy đuổi, truy lùng. (biên soạn)
- Chasse d'eau: nút xả nước (bồn cầu) (biên soạn)
Dạng từ của chasse
Đi với mạo từ: une chasse · la chasse
| Số nhiều | chasses |
Câu ví dụ với chasse
- Les hommes sont allés à la chasse aux lions. Họ đã đi săn sư tử.Tatoeba #140038
- Le chien de chasse se dirigeait vers les bois. Con chó săn đã đi ra phía khu rừng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2811269
- Les chiens de chasse ont suivi la piste du renard. Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #11931964
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hunt, hunting
Câu hỏi thường gặp
chasse nghĩa là gì?
chasse (danh từ) nghĩa là sự săn, cuộc đi săn, sự truy đuổi, truy lùng.
chasse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chasse (giọng Pháp chuẩn): /ʃas/.
chasse là giống đực hay giống cái?
chasse là danh từ giống cái (dùng với une, la).