chasse-mouches
danh từ giống đực (m)
/ʃas.muʃ/ giọng máy của trình duyệt
chasse-mouches nghĩa là cái xua ruồi, lưới che ruồi.
Nghĩa của chasse-mouches
Danh từ · giống đực
- Cái xua ruồi.
- Lưới che ruồi (phủ lưng ngựa).
Dạng từ của chasse-mouches
Đi với mạo từ: un chasse-mouches · le chasse-mouches
Câu hỏi thường gặp
chasse-mouches nghĩa là gì?
chasse-mouches (danh từ) nghĩa là cái xua ruồi, lưới che ruồi.
chasse-mouches phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của chasse-mouches (giọng Pháp chuẩn): /ʃas.muʃ/.
chasse-mouches là giống đực hay giống cái?
chasse-mouches là danh từ giống đực (dùng với un, le).