Sôi động tiếng Pháp là gì?
"sôi động" trong tiếng Pháp là excité (tính từ), hot (tính từ).
excité Tính từ
/ɛk.si.te/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Bị kích thích; sôi động.
hot Tính từ
/ɔt/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Sôi động (nhạc ja).
Từ liên quan
Các từ dưới đây có nghĩa gần hoặc chứa "sôi động" nhưng chưa đủ căn cứ để coi là cách nói tương đương.
- tempétueuxTính từ · Sôi động
- tempétueusementPhó từ · Sôi động
- trépidantTính từ · Náo nhiệt, nhộn nhịp, sôi động
- effervescentTính từ · Sôi sục, sôi động
- ébullitionDanh từ · Sự sục sôi, sự sôi động
- effervescenceDanh từ · Sự sôi sục, sự sôi động
- trépidationDanh từ · Sự náo nhiệt, sự nhộn nhịp, sự sôi động
Câu hỏi thường gặp
Sôi động tiếng Pháp là gì?
"sôi động" trong tiếng Pháp là excité (tính từ), hot (tính từ).