hot
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɔt/ giọng máy của trình duyệt
hot nghĩa là sôi động, nhạc ja sôi động.
Nghĩa của hot
Tính từ
- Âm nhạc Sôi động (nhạc ja).
Danh từ · giống đực
- Âm nhạc Nhạc ja sôi động.
Dạng từ của hot
| Số nhiều | hots |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Tính từ involving or characterized by sex; interesting
Câu hỏi thường gặp
hot nghĩa là gì?
hot (tính từ, danh từ) nghĩa là sôi động, nhạc ja sôi động.
hot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hot (giọng Pháp chuẩn): /ɔt/.