hosto
danh từ giống đực (m) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɔs.to/ giọng máy của trình duyệt
hosto nghĩa là Như hosteau.
Nghĩa của hosto
Danh từ · giống đực
- Tiếng lóng, biệt ngữ Như hosteau.
Dạng từ của hosto
Đi với mạo từ: un hosto · le hosto
| Số nhiều | hostos |
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hospital; lodging; abode
Câu hỏi thường gặp
hosto nghĩa là gì?
hosto (danh từ) nghĩa là Như hosteau.
hosto phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hosto (giọng Pháp chuẩn): /ɔs.to/.
hosto là giống đực hay giống cái?
hosto là danh từ giống đực (dùng với un, le).