hostilité
danh từ giống cái (f) Trong 10.000 từ thông dụng nhất
/ɔs.ti.li.te/ giọng máy của trình duyệt
hostilité nghĩa là sự thù địch, sự chống đối.
Nghĩa của hostilité
Danh từ · giống cái
- Sự thù địch; sự chống đối.
- Acte d'hostilitéhành vi thù địch
- Số nhiều Chiến sự.
- Les hostilités ont reprischiến sự lại tiếp diễn
Dạng từ của hostilité
Đi với mạo từ: une hostilité · la hostilité
| Số nhiều | hostilités |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với hostilité
Trái nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ hostility
Câu hỏi thường gặp
hostilité nghĩa là gì?
hostilité (danh từ) nghĩa là sự thù địch, sự chống đối.
hostilité phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của hostilité (giọng Pháp chuẩn): /ɔs.ti.li.te/.
hostilité là giống đực hay giống cái?
hostilité là danh từ giống cái (dùng với une, la).