effervescence
effervescence nghĩa là sự sủi bọt, sự sôi sục, sự sôi động.
Nghĩa của effervescence
Danh từ · giống cái
- Sự sủi bọt.
- Les carbonates font effervescence au contact des acidescacbonat sủi bọt khi gặp axit
- Sự sôi sục, sự sôi động.
- L'effevescence de la foulequần chúng sôi động
Dạng từ của effervescence
Đi với mạo từ: une effervescence · l'effervescence
| Số nhiều | effervescences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với effervescence
Đồng nghĩa
Nghĩa tiếng Anh để đối chiếu (English Wiktionary)
Phần này giữ nguyên tiếng Anh để người học đối chiếu, không phải nghĩa tiếng Việt.
- Danh từ effervescence
Câu hỏi thường gặp
effervescence nghĩa là gì?
effervescence (danh từ) nghĩa là sự sủi bọt, sự sôi sục, sự sôi động.
effervescence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của effervescence (giọng Pháp chuẩn): /e.fɛʁ.vɛ.sɑ̃s/.
effervescence là giống đực hay giống cái?
effervescence là danh từ giống cái (dùng với une, la).